Nghĩa tiếng Việt
- Mũ tế (của giám mục).danh từEN-VI Dict
- Nón ống khói lò sưởi.danh từEN-VI Dict
- Mộng vuông góc (đồ gỗ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bishop wore a tall miter.
-
Snow covered the miter on the roof.
-
The carpenter cut a clean miter joint.