Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mitigate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Small changes are mitigating the damage.
/ˈmɪtɪɡeɪtɪŋ/
mitigating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mitigate.
Small changes are mitigating the damage.