TanroDictionary

mitral

/ˈmɑɪtrəl/

Anh
0

mitral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ tế, như mũ tế; (thuộc) van hai lá; như van hai lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ tế, như mũ tế.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) van hai látính từEN-VI Dict
  3. như van hai lá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mitral valve needs careful treatment.

  2. The doctor checked her mitral valve.

  3. The mitral sound was soft and regular.