Nghĩa tiếng Việt
- Găng tay hở ngón.danh từEN-VI Dict
- (từ lóng) găng đấu quyền Anh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her mitten kept her hand warm.
-
The coach fixed his mitten before practice.
/ˈmɪtn/
mitten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Găng tay hở ngón; (từ lóng) găng đấu quyền Anh.
Her mitten kept her hand warm.
The coach fixed his mitten before practice.