Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể trộn lẫn, tính có thể pha lẫn, tính có thể hoà lẫn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drink's mixabiliti made it easy to blend.
/mɪkˌsæbəˈlɪti/
mixability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể trộn lẫn, tính có thể pha lẫn, tính có thể hoà lẫn.
The drink's mixabiliti made it easy to blend.