TanroDictionary

mixedness

/mɪkstnəs/

Anh
0

mixedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất lẫn lộn, tính chất pha trộn, tính chất ô hợp; Tính chất chung cho cả nam lẫn nữ; Tính lai, giống lai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất lẫn lộn, tính chất pha trộn, tính chất ô hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất chung cho cả nam lẫn nữ.danh từEN-VI Dict
  3. Tính lai, giống lai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mixedness of the soup made the taste interesting.

  2. The mixedness of the group made the class lively.

  3. The mixedness of the breed gave it strong features.