TanroDictionary

mixture

/ˈmɪkstʃə(r)/

Anh
0

mixture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự pha trộn, sự hỗn hợp; Thứ pha trộn, vật hỗn hợp; Hỗn dược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự pha trộn, sự hỗn hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Thứ pha trộn, vật hỗn hợp.danh từEN-VI Dict
  3. Hỗn dược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This paint is a mixture of blue and white.

  2. The salad is a mixture of fresh vegetables.

  3. She took a mixture for her cough.