TanroDictionary

mizen

/ˈmɪzn/

Anh
0

mizen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột buồm phía lái ((cũng) mizen mast); Buồm nhỏ phía lái ((cũng) mizen sail).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột buồm phía lái ((cũng) mizen mast).danh từEN-VI Dict
  2. Buồm nhỏ phía lái ((cũng) mizen sail).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mizen stood tall at the back of the boat.

  2. The mizen helped steer the small boat.