Nghĩa tiếng Việt
- tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ.danh từEN-VI Dict
- Than van, kêu van, rền rĩ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A low moan came from the next room.
-
He moan when the box felt too heavy.
/məʊn/
moan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ; Than van, kêu van, rền rĩ.
A low moan came from the next room.
He moan when the box felt too heavy.