Nghĩa tiếng Việt
- chuyển động, di động; lưu động.tính từEN-VI Dict
- Hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My mobile phone is ringing on the table.
-
The company has many mobile features now.
-
mobile features
nét mặt dễ biến đổi