Nghĩa tiếng Việt
- Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động.danh từEN-VI Dict
- Tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bike has great mobiliti on narrow roads.
-
Children show quick mobiliti during play.