Nghĩa tiếng Việt
- Người làm mẫu vật, người làm mô hình, người làm khuôn tượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The modeller shaped clay into a small bird.
/ˈmɒdələ(r)/
modeller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm mẫu vật, người làm mô hình, người làm khuôn tượng.
The modeller shaped clay into a small bird.