Nghĩa tiếng Việt
- Người điều tiết, máy điều tiết.danh từEN-VI Dict
- Người hoà giải, người làm trung gian.danh từEN-VI Dict
- Giám khảo kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt).danh từEN-VI Dict
- Chủ tịch giáo hội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The moderator will keep the online forum safe.
-
The moderator kept the talk calm and fair.
-
The moderator marked the exam papers carefully.
-
A moderator helped the team.
-
moderator lamp
đèn có máy điều tiết dầu