TanroDictionary

modulate

/ˈmɒdjuleɪt/

Anh
0

modulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sửa lại cho đúng, điều chỉnh; Làm cho phù hợp; Uốn giọng, ngân nga, lên giọng xuống giọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho phù hợp.động từEN-VI Dict
  3. Uốn giọng, ngân nga, lên giọng xuống giọng.động từEN-VI Dict
  4. Nhạc chuyển giọng.động từEN-VI Dict
  5. Rađiô điều biến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please modulate the volume to a lower level.

  2. We modulate the lesson to fit each group.

  3. She can modulate her voice during reading.

  4. The music will modulate into a new key.

  5. The device can modulate the signal well.