TanroDictionary

modulation

/ˌmɒdjuˈleɪʃn/

Anh
0

modulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uốn giọng, sự ngân nga, giọng lên xuống trầm bổng; Nhạc sự chuyển giọng; Rađiô sự điều biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự uốn giọng, sự ngân nga, giọng lên xuống trầm bổng.danh từEN-VI Dict
  2. Nhạc sự chuyển giọng.danh từEN-VI Dict
  3. Rađiô sự điều biến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His modulation made the story more lively.

  2. The modulation gave the song a fresh feeling.

  3. The radio uses modulation to send sound.