Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của moilđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She moiled through the long afternoon.
/mˈɔɪld/
moiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của moil.
She moiled through the long afternoon.