TanroDictionary

monetization

/ˌmʌnətaɪˈzeɪʃən/

Anh
0

monetization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đúc thành tiền; Sự cho lưu hành làm tiền tệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đúc thành tiền.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cho lưu hành làm tiền tệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The monetization of the coin took many years.

  2. The region saw monetization of its old coins.