TanroDictionary

mong

Việt
0

mong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra; Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác); Có thể có được hi vọng; hòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra.động từWiktionary
  2. Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác).động từWiktionary
  3. Có thể có được hi vọng; hòng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mong cho chóng đến Tết.

  2. Hạn hán mong mưa.

  3. Mong như mong mẹ về chợ.

  4. Chỉ mong ông bà mạnh khoẻ.

  5. Mong anh thông cảm.