Nghĩa tiếng Việt
- Lái, lái buôn (chủ yếu dùng trong từ ghép).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was a rumor monger at school.
/ˈməŋɡɜː/
monger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lái, lái buôn (chủ yếu dùng trong từ ghép).
He was a rumor monger at school.