Nghĩa tiếng Việt
- Sự cảnh cáo trước, sự báo trước (nguy hiểm... ).danh từEN-VI Dict
- Lời răn trước, lời cảnh giới.danh từEN-VI Dict
- Giấy gọi ra toà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His monition warned him to be careful.
-
The coach gave a monition before the match.
-
The court sent a monition to attend the hearing.