TanroDictionary

monitored

/mˈɒnɪtəd/

Anh
0

monitored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của monitor.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của monitorđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She monitored the baby's breathing.