Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của monitorđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She monitored the baby's breathing.
/mˈɒnɪtəd/
monitored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của monitor.
She monitored the baby's breathing.