TanroDictionary

monitorial

/mˌɒnɪtˈɔːrɪəl/

Anh
0

monitorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hướng dẩn, dạy dổ, khuyên bảo; Có liên quan đến trách nhiệm lớp trưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng dẩn, dạy dổ, khuyên bảo.tính từEN-VI Dict
  2. Có liên quan đến trách nhiệm lớp trưởng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her monitorial advice helped him improve.

  2. He had monitorial duties as class leader.