TanroDictionary

monitoring

/ˈmɑːnətɜːin/

Anh
0

monitoring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monitor; Sự định phân; Sự kiểm tra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monitor.động từEN-VI Dict
  2. Sự định phân.danh từEN-VI Dict
  3. Sự kiểm tra.danh từEN-VI Dict
  4. Sự kiểm tra định lượng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự ghi thông báo vô tuyến điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The system is monitoring the temperature now.

  2. Monitoring showed a small change in the data.

  3. Regular monitoring keeps the machine safe.

  4. They used monitoring to check the levels.

  5. The station kept monitoring the broadcast.