TanroDictionary

monocular

/mɑːˈnɑːkjəlɜː/

Anh
0

monocular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có một mắt; Một mắt; dùng cho một mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có một mắt.tính từEN-VI Dict
  2. Một mắt; dùng cho một mắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat had a monocular vision problem.

  2. The device offers monocular viewing for hikers.