Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu chữ hoa áp.danh từEN-VI Dict
- Chữ viết lồng nhau, chữ viết tắt văn hoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The monogram was stitched on the bag.
-
He kept the monogram on the desk.
/ˈmɒnəɡræm/
monogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu chữ hoa áp; Chữ viết lồng nhau, chữ viết tắt văn hoa.
The monogram was stitched on the bag.
He kept the monogram on the desk.