TanroDictionary

monogram

/ˈmɒnəɡræm/

Anh
0

monogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu chữ hoa áp; Chữ viết lồng nhau, chữ viết tắt văn hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu chữ hoa áp.danh từEN-VI Dict
  2. Chữ viết lồng nhau, chữ viết tắt văn hoa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The monogram was stitched on the bag.

  2. He kept the monogram on the desk.