Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên khảo; có tính chất chuyên khảo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The monographical article covered one topic in depth.
/ˌmɑːnəˈɡræfɪkəl/
monographical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên khảo; có tính chất chuyên khảo.
The monographical article covered one topic in depth.