TanroDictionary

monometric

/ˌmɑːnəˈmetrɪk/

Anh
0

monometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độc vận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độc vận.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem uses a monometric pattern throughout.