TanroDictionary

monopolization

/məˌnɒpəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

monopolization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giữ độc quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giữ độc quyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The monopolization of the market hurt small shops.