TanroDictionary

monster

/ˈmɒnstə(r)/

Anh
0

monster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quái vật, yêu quái; Con vật khổng lồ (như giống voi khổng lồ thời tiền sử); Người tàn bạo, người quái ác; người gớm guốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quái vật, yêu quái.danh từEN-VI Dict
  2. Con vật khổng lồ (như giống voi khổng lồ thời tiền sử).danh từEN-VI Dict
  3. Người tàn bạo, người quái ác; người gớm guốc.danh từEN-VI Dict
  4. Quái thai.danh từEN-VI Dict
  5. To lớn, khổng lồ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child drew a funny monster.

  2. The museum showed a monster from history.

  3. That man is a monster of pure cruelty.

  4. The doctor explained the birth of the monster.

  5. They built a monster ship in the harbor.