Nghĩa tiếng Việt
- Người trông vùng săn bắn.danh từEN-VI Dict
- Người sống ở vùng đầm lầy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The moorman guided us through the woods.
-
The moorman lived beside the marsh.
/ˈmʊrmən/
moorman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trông vùng săn bắn; Người sống ở vùng đầm lầy.
The moorman guided us through the woods.
The moorman lived beside the marsh.