TanroDictionary

moorman

/ˈmʊrmən/

Anh
0

moorman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trông vùng săn bắn; Người sống ở vùng đầm lầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trông vùng săn bắn.danh từEN-VI Dict
  2. Người sống ở vùng đầm lầy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moorman guided us through the woods.

  2. The moorman lived beside the marsh.