Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của mopđộng từEN-VI Dict
- Sự lau dọn sàn nhà (bằng bàn chải).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của mopđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was mopping the kitchen floor after dinner.
-
Mopping the hallway took only ten minutes.