Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của moralize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was moralizing instead of helping.
/ˈmɔrəˌlaɪzɪŋ/
moralizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của moralize.
He was moralizing instead of helping.