TanroDictionary

moratorium

/ˌmɒrəˈtɔːriəm/

Anh
0

moratorium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ; Thời kỳ hoãn nợ; Sự tạm ngừng hoạt động (vì nguy hiểm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ.danh từEN-VI Dict
  2. Thời kỳ hoãn nợ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tạm ngừng hoạt động (vì nguy hiểm... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bank announced a moratorium on payments.

  2. The company used a moratorium to handle debt.

  3. They called for a moratorium during the storm.