TanroDictionary

mormon

/ˈmɔːmən/

Anh
0

mormon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhiều v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhiều v.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mormon had more than one wife.