Nghĩa tiếng Việt
- Tính có chết.danh từEN-VI Dict
- Loài người.danh từEN-VI Dict
- Số người chết, số tử vong, tỷ lệ người chết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mortality was useful in class.
-
He kept the mortality on the desk.
-
The report shows a high mortality rate.
-
the bills of mortality
bản thống kê số người chết