Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mortise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is mortising the wood for the door.
/mˈɔːtaɪzɪŋ/
mortising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mortise.
He is mortising the wood for the door.