Nghĩa tiếng Việt
- Lớn nhất, nhiều nhất.tính từEN-VI Dict
- Hầu hết, phần lớn, đa số.tính từEN-VI Dict
- Nhất, hơn cả.DEN-VI Dict
- Lắm, vô cùng, cực kỳ.DEN-VI Dict
- Hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This is the most important rule in the book.
-
Most people prefer tea over coffee in the morning.
-
She is the most talented singer in this group.
-
This is a most beautiful garden I have seen.
-
I spend most of my time reading books.