Nghĩa tiếng Việt
- Sự rụng lông, sự thay lông.danh từEN-VI Dict
- Rụng lông, thay lông (chim).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird is currently in its moult.
-
They moult the data carefully.
-
bird in the moult
chim đang thay lông