TanroDictionary

mounted

/ˈmaʊntɪd/

Anh
0

mounted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mount; Cưỡi (ngựa); Cưỡi ngựa, cơ giới hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mountđộng từEN-VI Dict
  2. Cưỡi (ngựa).tính từEN-VI Dict
  3. Cưỡi ngựa, cơ giới hoá.tính từEN-VI Dict
  4. Đặt (súng).tính từEN-VI Dict
  5. Có giá, có khung.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bike was mounted on the wall.

  2. He sat on a mounted horse.

  3. The mounted police patrolled the busy city streets.

  4. The wall had a mounted lamp.

  5. The picture came in a mounted frame.