Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của mountđộng từEN-VI Dict
- Sự trèo, sự lên.danh từEN-VI Dict
- Sự tăng lên.danh từEN-VI Dict
- Giá, khung.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của mountđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is mounting the camera on the wall.
-
The climber's mounting took hours.
-
The mounting of costs worried us.
-
We fixed the painting in its mounting.