Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mountđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She mounts the ladder carefully.
/mˈaʊnts/
mounts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mount.
She mounts the ladder carefully.