Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.danh từEN-VI Dict
- Động tác, cử động.danh từEN-VI Dict
- Hoạt động, hành động (của một người, một nhóm).danh từEN-VI Dict
- Sự di chuyển, sự vận động.danh từEN-VI Dict
- Phong trào, cuộc vận động.danh từEN-VI Dict
- Bộ phận hoạt động (của một bộ máy).danh từEN-VI Dict
- Tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động.danh từEN-VI Dict
- Phần.danh từEN-VI Dict
- Sự tiến triển (của một bài thơ, một câu chuyện... ).danh từEN-VI Dict
- Sự biến động (của thị trường... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đi ngoài, sự ra ỉa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The statue remained perfectly still without any movement.
-
She made a graceful movement with her silk scarf.
-
The movement grew after the first meeting.
-
We watched the movement of the clouds.
-
He joined the local environmental movement last year.