TanroDictionary

movement

/ˈmuːvmənt/

Anh
0

movement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động; Động tác, cử động; Hoạt động, hành động (của một người, một nhóm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.danh từEN-VI Dict
  2. Động tác, cử động.danh từEN-VI Dict
  3. Hoạt động, hành động (của một người, một nhóm).danh từEN-VI Dict
  4. Sự di chuyển, sự vận động.danh từEN-VI Dict
  5. Phong trào, cuộc vận động.danh từEN-VI Dict
  6. Bộ phận hoạt động (của một bộ máy).danh từEN-VI Dict
  7. Tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động.danh từEN-VI Dict
  8. Phần.danh từEN-VI Dict
  9. Sự tiến triển (của một bài thơ, một câu chuyện... ).danh từEN-VI Dict
  10. Sự biến động (của thị trường... ).danh từEN-VI Dict
  11. Sự đi ngoài, sự ra ỉa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The statue remained perfectly still without any movement.

  2. She made a graceful movement with her silk scarf.

  3. The movement grew after the first meeting.

  4. We watched the movement of the clouds.

  5. He joined the local environmental movement last year.