TanroDictionary

mover

/ˈmuːvə(r)/

Anh
0

mover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động cơ, động lực; Người đề xuất ý kiến, người đưa ra đề nghị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động cơ, động lực.danh từEN-VI Dict
  2. Người đề xuất ý kiến, người đưa ra đề nghị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The engine is the prime mover of this machine.

  2. The mover suggested a new plan.

  3. prime mover

    động lực đầu tiên; nguồn năng lượng