Nghĩa tiếng Việt
- Động, hoạt động.tính từEN-VI Dict
- Cảm động, gợi mối thương tâm, làm mủi lòng.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của move.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The moving train made a loud noise.
-
The moving story made everyone cry.
-
He is moving the chair to the corner.
-
a moving sight
một cảnh thương tâm