Nghĩa tiếng Việt
- To be much of a muchness như nhau, chẳng khác gì nhau, cũng thế thôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their shoes were muchness, so she chose either pair.
/ˈmʌtʃnəs/
muchness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: To be much of a muchness như nhau, chẳng khác gì nhau, cũng thế thôi.
Their shoes were muchness, so she chose either pair.