TanroDictionary

muddily

/ˈmədili/

Anh
0

muddily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng từ; Một cách tù mù/không rõ ràng; Bẩn, vẩn đục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng từ.DEN-VI Dict
  2. Một cách tù mù/không rõ ràng.DEN-VI Dict
  3. Bẩn, vẩn đục.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished muddily and left.

  2. She spoke muddily during the meeting.