TanroDictionary

muddiness

/ˈmədinəs/

Anh
0

muddiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa; Trạng thái xám xịt; trạng thái đục ngầu, trạng thái vẩn đục; Tính đần độn, tính u mê, tính ngu đần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái xám xịt; trạng thái đục ngầu, trạng thái vẩn đục.danh từEN-VI Dict
  3. Tính đần độn, tính u mê, tính ngu đần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The muddiness of the road stopped the car.

  2. The water had a muddiness after the storm.

  3. The muddiness of his thinking caused mistakes.