Nghĩa tiếng Việt
- Ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy).danh từEN-VI Dict
- Mồm, miệng; mặt.danh từEN-VI Dict
- Ảnh căn cước.danh từEN-VI Dict
- Thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin.danh từEN-VI Dict
- Học sinh chăm học, học sinh học gạo.danh từEN-VI Dict
- Học gạo (để đi thi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please pass me that big mug.
-
He has such an ugly mug in that photo.
-
The police checked his mug in the file.
-
Don't be a mug and trust every story.
-
The mug finished homework before dinner.