Nghĩa tiếng Việt
- Mái che thuyền hay xe.danh từWiktionary
- Biến âm của Mùi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mui xe cụp xuống (Nguyên Hồng)
-
Con quan đô đốc, đô đài lấy thằng thuyền chài cũng phải lụy mui. (ca dao)
-
Quen mui thấy mùi ăn mãi. (tục ngữ)