TanroDictionary

mui

Việt
0

mui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mái che thuyền hay xe; Biến âm của Mùi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mái che thuyền hay xe.danh từWiktionary
  2. Biến âm của Mùi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mui xe cụp xuống (Nguyên Hồng)

  2. Con quan đô đốc, đô đài lấy thằng thuyền chài cũng phải lụy mui. (ca dao)

  3. Quen mui thấy mùi ăn mãi. (tục ngữ)