TanroDictionary

mule

/mjuːl/

Anh
0

mule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con la; Người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng; Máy kéo sợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con la.danh từEN-VI Dict
  2. Người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng.danh từEN-VI Dict
  3. Máy kéo sợi.danh từEN-VI Dict
  4. Thú lai; (thực vật học) cây lai.danh từEN-VI Dict
  5. Dép đế mỏng.danh từEN-VI Dict
  6. Mewl.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mule carried food up the hill.

  2. That stubborn child is as obstinate as a mule.

  3. The old mule broke down yesterday.

  4. This mule rose grows well in shade.

  5. She wore soft mule shoes at home.